220000006
41241234 Asfasf Afsf
123456789
fasdfas@gmail.com
0375554350
41241234 Asfasf Afsf
Name
07/09/1978
123456789
54,500,000 VNĐ
998,000 VNĐ
09:45
29/07/2022
09:45
29/07/2023
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐIỆN TỬ THAM GIA BẢO HIỂM SỨC KHỎE FLASH CARE
(Áp dụng quy tắc BH Con Người Kết Hợp theo Quyết định số
0090/09/QĐ-HV/TGĐ ngày 28 tháng 5 năm 2009
Và phần quyền lợi mở rộng của quy tắc BH VITAL SERIES ban hành theo quyết định số 0114B/2012/QĐ-BHV/NV ngày 12/09/2012 của
Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Bảo hiểm Hùng Vương
)
SỐ: 220000001
I. THÔNG TIN NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM:
Người Mua Bảo Hiểm:
Số CCCD
NMBH:
Email:
Số điện thoại:
Địa chỉ liên lạc:
Người Được Bảo Hiểm:
Giới tính:
Ngày tháng năm sinh:
Số CCCD:
II. QUYỀN LỢI, MỨC TRÁCH NHIỆM , PHÍ BẢO HIỂM: GÓI FLASCARE BASIC
Quyền lợi bảo hiểm chính
(Chi tiết theo quyền lợi đính kèm mặt sau Chứng nhận bảo hiểm)
Tổng mức trách
nhiệm
A. Tử vong do mọi nguyên nn thuộc phạm vi bảo hiểm.
B. Thương tật thân thể do tai nạn.
C. Ốm đau, bệnh tật, thai sản thuộc phạm vi bảo hiểm phải nằm viện hoặc phẫu thuật.
D. Khám chữa bệnh ngoại trú.
III. THỜI HẠN BẢO HIỂM: 12 tháng
Từ:
Đến:
Hợp đồng chỉ hiệu lực khi khách hàng đã thanh toán phí đầy đủ đúng hạn.
CHỦ HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM
CTY CP BH HÙNG VƯƠNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Họ và Tên: ……………………...
Ngày: ……………………………
PHẦN THÔNG TIN LIÊN HỆ:
CTY TNHH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ
BẢO HIỂM VIỆT NAM (INSURTECH VIETNAM CO., LTD)
Số 16, Đường 22, KP.22, P. An Khánh, TP.Thủ Đức, TP.HCM
Số điện thoại: (+84-28) 6276 1441
54,500,000 VNĐ
54,500,000 VNĐ
Tỷ lệ % của 54,500,000 theo bảng tỷ lệ thương tật đính kèm
Chi phí thực tế không quá 0.5% x 54,500,000 VNĐ / ngày
Chi phí thực tế không quá 0.2% x 54,500,000 VNĐ / ngày
Trả chi phí điều trị thực tế, không quá tỷ lệ % theo bảng tỷ lệ phẩu thuật(Tối đa 54,500,000 VNĐ)
ƯU THẾ CỦA CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM
Giấy chứng nhận bảo hiểm, Thẻ bảo hiểm điện tử. Nộp hồ sơ bồi thường trực tuyến.
Tra cứu quyền lợi bảo hiểm trực tuyến. Theo dõi lịch sử bồi thường trực tuyến.
QUYỀN LỢI CƠ BẢN/NGƯỜI/NĂM
QUYỀN LỢI
MỨC TRÁCH NHIỆM
I. BẢO HIỂM CHÍNH
Theo Quy tắc BH Con Người Kết Hợp (số 0087/09/QĐ-
HV/TGĐ ngày 28 tháng 5 năm 2009)
1
Phạm vi BH A: Chết do mọi nguyên nhân:
2
Phạm vi BH B: Thương tật thân thể do tai nạn:
3
Thương tật thân thể tạm thời do tai nạn
Chi phí điều trị thực tế không quá tỷ lệ % theo
bảng tỷ lệ thương tật
4
Nằm viện tại bệnh viện Tây y do ốm đau, bệnh tật, thai
sản (Tối đa 60 ngày/năm)
5
Nằm viện tại bệnh viện Đông y do ốm đau, bệnh tật,
thai sản (Tối đa 120 ngày /năm bảo hiểm)
6
Phẫu thuật do ốm đau, bệnh tật, thai sản
II. BẢO HIỂM MỞ RỘNG
Theo Quy tắc BH Vital Series Sức khỏe (số
0114B/2012/QĐ-BHV/NV ngày 12 tháng 09 năm 2012)
14.500.000 VNĐ
1. Điều trị ngoại trú
2.500.000 VNĐ/Năm
Tối đa 5 lần/năm bảo hiểm:
- Tiền khám bệnh
- Tiền thuốc điều trị
- Xét nghiệm cận lâm sàng có chẩn đoán liên quan đến
bệnh điều trị
- Vật tư y tế
500.000 VNĐ/lần khám và điều trị
Chăm sóc răng cơ bản (tối đa 2 lần /năm):
- Khám và chẩn đoán bệnh
- Chụp X-quang
- Điều trị viêm nướu (thối nướu răng)
- Trám răng (amalgam hoặc composite)
- Điều trị tủy răng
- Nhổ răng bệnh lý (không kèm theo phẫu thuật)
500.000 VNĐ/năm bảo hiểm
Vật lý trị liệu (tối đa 50 ngày/năm)
50.000 VNĐ/ngày
Khám thai định kỳ (1 lần/năm)
250.000 VNĐ/năm bảo hiểm
2. Trợ cấp mất giảm thu nhập
12.000.000 VNĐ/Năm
Chi trả cho mất giảm thu nhập trong thời gian nằm viện
do tai nạn hay do ốm đau, bệnh tật, thai sản (Tối đa 60
ngày /năm, không áp dụng cho người dưới 18 tuổi và chỉ
trả từ ngày thứ 3 trở đi)
200.000 VNĐ/ngày nằm viện
THỜI GIAN CHỜ
Đối với hợp đồng bảo hiểm tái tục, hợp đồng bảo hiểm hiệu lực ngay sau khi Người được bảo hiểm
đã đóng phí bảo hiểm đầy đủ trừ khi có thỏa thuận khác.
Đối với hợp đồng bảo hiểm đầu tiên và hợp đồng bảo hiểm không liên tục, hiệu lực bảo hiểm tuân theo
các quy định sau, trừ khi có thỏa thuận khác:
1
Tử vong và thương tật thân thể do tai nạn:
có hiệu lực ngay sau khi Người được bảo
hiểm đã đóng phí bảo hiểm đầy đủ.;
2
Tử vong do Bệnh đặc biệt và bệnh có sẵn:
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lc.
3
Tử vong do ốm đau, bệnh tật bất ngờ, thai sản:
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lc.
4
Ốm đau bệnh tật bất ngờ (không phải do tai
nạn):
Bảo hiểm chỉ có hiệu lực sau 30 ngày kể từ
ngày hợp đồng có hiệu lực.
5
Bệnh đặc biệt và bệnh có sẵn:
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lc.
6
Trường hợp sẩy thai, nạo thai theo chỉ định của
bác sĩ, lấy u nang buồng trứng, điều trị thai sản:
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lc.
7
Trường hợp sinh đẻ:
270 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lc.
CHỨNG TỪ YÊU CẦU BỒI THƯỜNG
ĐIỀU TRỊ RĂNG
ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ
Giấy yêu cầu bồi
thường được kê khai
đầy đủ
Giấy yêu cầu bồi
thường được kê khai
đầy đủ
Giấy yêu cầu bồi thường được
kê khai đầy đủ
Phiếu điều trị răng,
tiến trình điều trị
Giấy nhập viện và xuất
viện
Sổ khám/ Phiếu kết quả khám /
Giấy chứng nhận bệnh lý
Phim chụp X-ray/
Panorex
Chỉ định của bác sĩ điều
trị (chỉ định xét nghiệm
cận lâm sàng, đề nghị
phẫu thuật, v.v..)
Chỉ định của bác sĩ điều trị, Kết
quả xét nghiệm & chẩn đoán
hình ảnh
Bảng kê chi tiết
Bảng kê chi tiết tiền
viện phí
Toa thuc/ Ch định tp VLTL,
Phiếu theo dõi tập VLTL
Hóa đơn, biên lai cho
tất cả các chi phí
Hóa đơn, biên lai cho
tất cả các chi phí
Hóa đơn, biên lai cho tất cả các
chi phí
* Tài liệu này chỉ bảng tóm tắt, chi tiết xin vui lòng tham khảo quy tắc bảo hiểm
LƯU Ý KHI THU THẬP CHỨNG TỪ BỒI THƯỜNG
Trường hợp uỷ quyền nhận tiền bồi thường hộ: phải có Giấy ủy quyền nhận tiền bồi thường hợp pháp.
Hoá đơn thuốc phải phợp với chỉ định của bác điều trị về chủng loại số lượng. Không sử dụng 1 toa
thuốc nhiều lần cho các hoá đơn thuốc kèm theo.
Đơn thuốc phải đúng quy định của Bộ Y Tế và chỉ có giá trị trong 5 ngày, kể từ ngày ra đơn.
Hóa đơn số tiền lớn hơn 200.000VNĐ phải hóa đơn tài chính (GTGT). Việc tách số tiền trên
200.000VNĐ thành các hoá đơn bán lẻ không được chấp nhận.
Các chỉ định xét nghiệm của bác không tìm ra bệnh hoặc không liên quan đến việc điều trị bệnh
tật thì không được bảo hiểm.
Công ty Bo him có quyền yêu cầu bản chính để đối chiếu khi cần.
Tùy trường hp, Công ty Bo him có th yêu cu các chng t khác để xác minh thông tin và làm cơ
s xem xét bi thường.
CÁC ĐIỂM LOẠI TRỪ CHÍNH
1. Hành động cố ý của Người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp (trừ trường hợp người thừa
kế là trẻ em dưới 14 tuổi).
2. Người được bảo hiểm bị ảnh hưởng trực tiếp do sử dụng rượu, bia, ma túy hoặc các chất kích thích
tương tự khác.
3. Người được bảo him vi phạm nghiêm trọng pháp luật, nội quy, quy định của chính quyền địa
phương hoặc các tổ chức xã hội.
4. Điều trị hoặc sử dụng thuốc không theo hướng dẫn của cơ sở y tế.
5. Điều dưỡng, an dưỡng.
6. Nằm viện để kiểm tra sức khỏe hoặc khám giám định y khoa mà không liên quan đến việc điều trị
bệnh tật.
7. Điều trị hoặc phẫu thuật các bệnh tật bẩm sinh, những thương tật và chỉ định phẫu thuật có từ trước
ngày bắt đầu bảo hiểm.
8. Điều trị chưa được khoa học công nhận hoặc điều trị thử nghiệm.
9. Tạo hình thẩm mỹ, chỉnh hình, phục hồi chức năng, làm chân, tay giả, mắt giả, răng giả.
10. Kế hoạch hóa gia đình.
11. Bệnh đặc biệt, bệnh sẵn: điểm loại trừ này chỉ áp dụng trong năm đầu tiên kể từ ngày bắt đầu bảo
hiểm.
12. Người được bảo hiểm mc các bệnh giang mai, lậu, nhiễm vi rút HIV, sốt rét, lao bệnh nghề
nghiệp.
13. Hoạt động hàng không (trừ khi với tư cách là hành khách vé), các cuộc diễn tập, huấn luyện quân
sự, tham gia chiến đấu của các lực lượng vũ trang.
14. Người được bảo hiểm tham gia đánh nhau trừ khi được xác nhận đó là hành động tự vệ.
15. Động đất, núi lửa, nhiễm phóng xạ.
16. Chiến tranh, nội chiến, đình công.
17. Khủng bố.
THỜI HẠN THÔNG BÁO SỰ KIỆN BẢO HIỂM
VÀ THỜI HẠN YÊU CẦU TRẢ TIỀN BẢO HIỂM
Công ty bảo hiểm có trách nhiệm xem xét, giải quyết và thanh toán tiền bảo hiểm trong vòng 15 ngày
kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, trừ khi có tha thuận khác.
Thời hạn Người được bảo him hoặc người thừa kế hợp pháp khiếu nại Công ty bảo hiểm về quyết
định trả tin bảo him là 06 tháng kể từ ny Người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp nhận
được thông báo trả tin bảo hiểm. Thời hiệu khởi kiện về hợp đồng bảo hiểm là 03 năm kể từ ngày phát
sinh tranh chấp.
CÁCH THỨC TẢI APP
QUẢN LÝ ĐƠN BẢO HIỂM VÀ NỘP HỒ SƠ, THEO DÕI HỒ SƠ BỒI THƯỜNG
Ngoài cách giữ giấy chứng nhận bảo hiểm và nộp hồ bồi thường truyền thống, quý khách vui lòng tải
App "SAS Health Concierge", để có thể theo dõi đơn bảo hiểm (quyền lợi bảo hiểm chi tiết) và nộp hồ
bồi thường cũng như theo dõi quá trình xử lý hồ sơ trực tuyến theo thời gian thực.
Cách thức tải app:
CÁCH 1: ti ng dng theo mã QR
Icon APP "SAS Health Concierge"
Dành cho App Store
Dành cho Google Play
CÁCH 2:
Bước 1: Tìm t khóa "SAS Health Concierge" trên Appstore hoc CH Play
Bước 2: Chn "Cài đặt" hoc "Ti xung"
Np h s trc tuyến:
Bước 1: Chn "Gi yêu cu Bi thường"
Bước 2: Đin thông tin cá nhân theo yêu cầu (bao gm: Người yêu cu bi thường, Cơ s y tế, S hóa đơn,
Ngày điều tr / Ngày nhp vin, Quyn li bo him, S tin yêu cu bi thường)
Bước 3: Nhp Email & S điện thoi
Bước 4: Nhp thông tin "Chẩn đoán" và "Lưu ý thêm ca Bác sĩ" (nếu có)
Bước 5: Tải chứng từ lên (bao gồm: Giấy đ ngh bi thường, Chng t y tế, Chng t tài chính)
Bước 6: Chn "Ti lên" hoc "Chp hình"
Bước 7: Chn "Np h sơ"
Tra cu h s Bi thường:
Bước 1: T màn hình chính, chn "H sơ bi thường"
Bước 2: Xem trng thái x lý và chi tiết h sơ, Tìm Bnh vin/Phòng khám
Bước 3: Xem ti mc "Lch s tìm kiếm"
Bước 4: Theo dõi tiến trình h sơ
* Tài liệu này chỉ bảng tóm tắt, chi tiết xin vui lòng tham khảo bảng ớng dẫn sử dụng App
ch thức nộp hồ bồi thường
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
B phn tư vấn bảo hiểm:
CTY TNHH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ
BẢO HIỂM VIỆT NAM (INSURTECH VIETNAM CO., LTD)
Số 16, Đường 22, KP.22, P. An Khánh, TP.Thủ Đức, TP.HCM
Số điện thoại: (+84-28) 6276 1441
B phn chăm sc khách hàng, bi thường:
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NAM Á (SAS)
Lu 8 - Tòa nhà Central Park
s 208 Nguyn Trãi, Qun 1, TP.HCM
Số điện thoại: (+84) 28 3925 6193
Email: tpa-inquiry@southasiaservices.com
(T Th Hai - Th Sáu: 08:30 - 12:00 & 13:00 - 17:30)
B phn H tr K thut:
Email: technical.services@southasiaservices.com